Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân

Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân

  • Nhà sản xuất: BIONICS – KOREA
  • Dòng sản phẩm: BPM-1200
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 1
  • 0 VNĐ

MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN

MODEL: BPM-1200

HÃNG SX: BIONICS – KOREA

MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN NHIỀU THÔNG SỐ

- Màn hình hiển thị LCD 12.1”, loại cảm ứng – 800 x 600

- Cấu hình lên tới 12 dạng sóng

- 3 kênh ECG chuẩn (12 kênh ECG – Option), Resp, NIBP, SpO2, 2IBP chuẩn (4IBP – Option), EtCO2 (Main stream/Side Stream), Tùy chọn các chức năng Cardiac output & Multi Gas (CO2, N2O).

- Dò được 13 kiểu chứng loạn nhịp

- Xem lại được 1200 dữ liệu ECG trong 20s

- Cấu hình không giới hạn và vị trí thông số linh hoạt cho người dùng điều khiển.

- Xem được 30 ngày của biểu đồ và đường biểu diễn.

- 120 sự kiện báo động cho xem lại 20s dạng dữ liệu và biểu đồ mà bạn có thể phóng to để quan sát và in ra.

- Dễ dàng nâng cấp phần mềm bằng thẻ nhớ SD card (tối đa 16GB)

- 2 Pin Li-ion có thể sạc lại và hoạt động lên tới 5h.

- Giao diện RS-232C, ngõ ra VGA, Nurse call port (cổng gọi y tá)

- EMR, HL7, Trạm kết nối trung tâm (có dây & không dây)

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

Hiển thị:

- Màn hình: 12 inch màu TFT LCD

- Độ phân giải: 800(H) x 480(V) SVGA

- Đường biểu diễn: 6 dạng sóng chuẩn, 12 dạng sóng tối đa (Option)

- Tắt/ Mở biểu đồ sóng

- ECG 3 kênh chuẩn/12 kênh EKG (Option), SpO2, 4IBP, RESP, EtCO2, Multi Gas.

Thông số

- Hiển thị: ECG, SpO2, NIBP, 4 IBP, RESP, 4-Temp, EtCO2 , Multi Gas, ICO, HRV, OXY-CRG, phân tích dò APG, hiển thị mức ST, mini Trend, ECG Recall, Drug Dose, Color change, Temp TD, NIBP Text Trend.

ECG

· Kênh ECG: 3 kênh chuẩn / 12 kênh EKG (Option)

· Điện cực: 3 hoặc 5 điện cực chuẩn/ 10 điện cực (Option)

· 03 dây điên cực: I,II,III (1 chuyển đạo 1 thời điểm)

· 04 dây điên cực: I,II,III, aVR, aVL, aVF (6 chuyển đạo 1 thời điểm).

· 05 dây điện cực: I,II,III, aVR, aVL, aVF, V (7 chuyển đạo 1 thời điểm)

· 10 dây điện cực: I,II,III, aVR, aVL, aVF, V1, V2, V3, V4, V5, V6 (tất cả 12 chuyển đạo 1 thời điểm)

· Bộ lọc: lọc các nhiễu tần số cao (50/60Hz), băng thông ( 0.05 ~ 80Hz)

· Độ lợi: 2.5,5,10,20,30,40 Auto mm/mV

· Tốc độ quét: 6.25,12.5,25,50 mm/sec

· Nhịp tim: 0~300bpm, ±2bpm

· Phạm vi tín hiệu ngõ vào: 0±0.5mV ~ ±5mV

· Dò QRS: 0.15mV ~ 0.40mV (dò bằng tay)

· Bảo vệ đối với máy sốc tim: nhận 300 Joule ở 5000V

· Thời gian khôi phục tác động nhân tạo từ sự đánh sốc tim: <8s

· Chế độ dò máy tạo nhịp: người dùng có thể chọn lựa (PNF,PNC)

· Dò chứng loạn nhịp: TAC, BRD, PVC, VTAC, ASY,BGM, TGM, VENT, VFIB, CPT, TPT, MIB, Ront.

· Phân tích ST: Phạm vi -9.9mm ~ +9.9mm/ Độ phân giải: 0.1mm (chuyển đạo: chọn kênh ECG)

· HR Calculation: 4~16 sóng QRS

Respiration

· Phương pháp: dùng trở kháng trên điện cực ECG (có thể chọn)

· Tỷ lệ hô hấp: 0 ~ 150bpm

· Độ chính xác: ±2% hoặc ± 2bpm

· Chọn chuyển đạo: I, II

· Apnea: OFF, 10 ~ 60sec

· Độ lợi: X0.25, X0.5, X1, X2, X4, Auto

· Tốc độ quét:3.12,6.25,12.5, 25, 50 mm/sec

NBP

· Kỹ thuật đo áp lực: đo dao động.

· Phạm vi đo: Adult  0 ~ 300mmHg

                    Neonate 0 ~ 150mmHg            

· Chỉ số tĩnh mạch NIBP: 50 ~ 250mmHg

· Chu trình đo tự động: 0 ~ 59 phút, 1 ~ 12hr

· Chế độ STAT: 5 ~ 15 phút liên tục.

Với một cổng gắn thêm: Suntech

IBP

· Kênh: 2 kênh chuẩn, 4 kênh (Option)

· Phạm vi đo: -50 ~ 400mmHg

· Catheter (ống thông): Yuta, Biosensors International

· Độ chính xác : ± 1%

· Cân bằng Zero: ± 150 mmHg

· MODE: ABP, FEM, PA, CVP, LA, RA, ICP, SP.

· Tốc độ quét: 6.25,12.5,25,50 mm/s

SpO2 

· Probe: Loại sensor đầu ngón tay (dùng nhiều lần)

· SpO2 : phạm vi 0 ~ 100%

· Xung nhịp: 0 ~ 300 bpm

· Độ phân giải: 1%

· GAIN: X0.25, X0.5, X1, X2, X4 AUTO

· Tốc độ quét: 6.25, 12.5, 25, 50 mm/sec

· Thời gian cài đặt: thời gian sóng ngõ ra, Max 2s

Hiển thị tỷ lệ % SpO2 : Max 10s

· Low Perfusion: 0.1% trở lên

 

· SpO2 : ±2% khi đọc 70 ~ 100%

             ±3% khi đọc 50 ~ 69%

             Không chỉ rõ 0 ~ 49%

· Xung: ±2bpm khi đọc 0 ~ 240 bpm

             ±3bpm khi đọc 241 ~ 300 bpm

· Cài đặt thời gian sóng ra: Max 5s (dựa trên 75bpm)

· Với một cổng gắn thêm: Nellcor OXI-MAX

Temperature

· Kênh : 2 (chuẩn), 4 (Option)

· Loại : YSI-400 Serise

· Phạm vi đo: 0 ~ 50oC

· Độ chính xác: ±0.1oC khi đọc 25.0 ~ 50.0oC

                         ±0.2oC khi đọc 0 ~ 24.9oC

· Temp TD: support

Cardiac Output (Option)

· Phương pháp: Thermodilution

· Thông số: CI, SV,SI, LVSW, LVSWI, RVSW, VSWI, SVR, SVRI,

· Cathater (ống thông):

     - Chuẩn Swan-Ganz, Thermodilution pulmonary.

     - Artery Catheter (137HF7, 744HF75)

· Edward Lifesciences

EtCO2 (Option)

· Chế độ đo: Hô hấp Main stream / Side stream

                    Giai đoạn Main stream/ Side stream

· Phạm vi đo: 0 ~ 150mmHg (kPa / %)

· Độ chính xác: 0-40mmHg ± 2mmHg

                         41-70mmHg ± 5mmHg

                         71-150mmHg ± 10mmHg  

· GAIN : X0.25, X0.5, X1, X2, X4, AUTO

· Tốc độ quét: 3.12, 6.25, 12.5,25, 50mm/sec

· Xung nhịp: 0-150bpm / độ chính xác ±2% hoặc ±2bpm

Multi Gas (Option)

· Thông số: CO2, N2O

· Anesthetic agent: Halothane, Enflurane, Isoflurane, Desflurane, Sevoflurane.

tPICCO Support (Option)

· Hemodynamic extension includes Cardiac output using tPICCO technology, 2 invasive blood pressure. An additonal invasive blood pressure port is optional.

Máy in (option)

· Kênh: 3

· Khổ giấy : 58mm

ECG Recall

· Xem lại 20s dữ liệu sự kiện với biểu đồ, và 2s dữ liệu có thể được phóng to để quan sát, phân tích và in ra.

· Lưu dữ liệu 1 kênh: 1.200

Event Recall

· Xem lại 20s dữ liệu sự kiện với biểu đồ, và 2s dữ liệu có thể được phóng to để quan sát, phân tích và in ra.

· Lưu dữ liệu : 120

Data Recall

· Lưu trữ: Lưu tất cả các thông số dưới dạng đồ họa và biểu đồ thống kê.

· Lưu dữ liệu lên tới 720 giờ.

Ngôn ngữ

· Thông số: Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Đức, Ý, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ, CH Séc, Rumani, Bồ Đào Nha.

Interface: giao diện

· Cổng giao tiếp: RS-232, VGA,  LAN và Wireless LAN (option).

  ECG Output: Signal(1mV)/ Defibrillator sync out(5V, 100ms)(option.), IBPoutput:Signal(option)

· Cổng gắn thẻ nhớ SD, cổng Nurse call

Trend

· Lưu trữ bộ nhớ:

- 30 ngày chuẩn tất  cả các thông số

- 43.400 set (1 set/phút) của danh sách dữ liệu tín hiệu được lưu trữ, xem lại và in ra.

· Dữ liệu thống kê và biểu đồ: 1,5,15,30 min – 1 hr

Network : EMR, HL7, theo dõi trung tâm (Bionics) – Lưu dữ liệu bệnh nhân trên thẻ nhớ SD

Kích thước: W310xD160xH290mm

Trọng lượng: 7kg

Bettery

· Pin: Pin Li-ion (DC : 10.8V/2.6A chuẩn)

Thời gian hoạt động: Min-2hr hoạt động

Nguồn điện:

· Áp ngõ vào: 100 ~ 240VAC, 50/60Hz

· Công suất tiêu thụ: 120 VA

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt