Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân

Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân

  • Nhà sản xuất: BIONICS – KOREA
  • Dòng sản phẩm: BPM-770
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 1
  • 0 VNĐ

MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN

MODEL: BPM-770

HÃNG SX: BIONICS – KOREA

NHIỀU THÔNG SỐ CHO NHU CẦU CỦA BẠN TRONG MỘT TRÌNH MENU ĐƠN GIẢN

Các thông số hoạt động nhanh và dễ dàng đưa bạn ngay vào việc theo dõi dấu hiệu sinh tồn nhanh chóng và chính xác.

- SpO2 chính xác, ổn định, tương thích.

- NiBP với sự bơm phồng cấp phát không bị nghẽn lại dạng “P-comfort” và xả hơi bằng cơ.

- IPB được cung cấp với sensor chuẩn thế giới và các phụ kiện.

- Cáp ECG cho 3 chuyển đạo hay 5 chuyển đạo.

- Phân tích chứng loạn nhịp

- Tự động dò máy tạo nhịp

- Phân tích ST

- Dò dây điện cực sứt ra.

XÁCT TAY VÀ MẠNH MẼ: MỌI NƠI VÀ BẤT KỲ THỜI GIAN NÀO CHO YÊU CẦU CỦA BẠN

- Tay nắm thuận tiện & các phím bấm mềm.

- Tuổi thọ pin dài bảo đảm an toàn và theo dõi di động.

- Hiển thị thời gian thực, chống choá, tạo cho bạn cái nhìn dữ liệu rõ ràng.

- Có thể cuộn đứng.

THIẾT KẾ THÂN THIỆN NGƯỜI DÙNG VÀ THUẬN TIỆN ĐƯA RA MỌI CHỨC NĂNG

- Cấu hình mặc định 4 kiểu màn hình.

- Màn hình LCD màu, rõ nét

- Hiển thị lên tới 72h và biểu đồ thống kê.

- Dễ dàng hoạt động với các phím nóng: Alarm, Screen, Freeze, NIBP Print, Exit.

- Kết nối mạng

- Hổ trợ nhiều ngôn ngữ.

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

Hiển thị:

- Màn hình: 7 inch màu TFT

- Độ phân giải: 800(H) x 480(V) WVGA

- Đường biểu diễn: 6 dạng sóng.

- Tốc độ quét: 6.3/12.5/25mm/s

- Hiển thị: LED báo nguồn AC, LED báo Pin, LED báo động.

ECG

· Ngõ vào: 3 chuyển đạo/ 5 chuyển đạo (I,II,III,aVL, aVR,V)

· Dạng sóng ECG: 2 kênh

· Tốc độ quét: 6.3/12.5/25mm/s

· Độ lợi (độ nhạy): 5/10/15 mm/mV

· Phạm vi xung nhịp: 20 ~ 300 bpm

· Độ chính xác của xung: ±2 bpm

· Dò sứt dây

· Phân tích chứng loạn nhịp

· Phân tích phân đoạn ST

· Dò máy tạo nhịp

NIBP

· Kỹ thuật đo áp lực: đo dao động.

· Chế độ hoạt động: Bằng tay

                              Tự động: 2,5,10,15,30,60,120 min

· Phạm vi bơm:  0 ~ 300mmHg

                   Adult: 300 ± 5 mmHg  

                   Neonate: 150 ± 5 mmHg

· Độ phân giải: ± 5 mmHg

· Bảo vệ quá áp lực

· Adult: Systolic (50 – 130)

              Diastolic (40 – 245), Mean(44-255)

· Neonate: Systolic (50 – 130)

                  Diastolic (30-100), Mean (40-120)

Respiration

· Phạm vi đo: 2 ~ 150rpm

· Độ phân giải: 1 rpm

· Độ chính xác: ±2 rpm

· Chọn chuyển đạo: I, II

· Thời gian delay Apnea: 10 ~ 60sec

· Báo động Apnea.

IBP

· Phạm vi đo: ~40 – 360mmHg

· Số kênh: 1 kênh

· Độ phân giải: ± 1 mmHg

· Độ chính xác: ± 2 mmHg

· Phạm vi tự động cân bằng Zero: ± 20 mmHg

· Phạm vi báo động: ~40 – 360mmHg

SpO2 

· Phạm vi đo: 20-100%

· Độ chính xác: ±2%

· Phạm vi nhịp xung: 20-300mmHg

· Độ chính xác nhịp xung: ± 2bpm

· Độ chính xác SpO2: ±2% (70-100%),±3%(50-69%)

                                   0-49%: ko có

· Độ phân giải :1%

Temperature

· Phạm vi đo: 10 ~ 45oC

· Độ chính xác: ±0.1oC

EtCO2 (Option)

· Chế độ đo: Hô hấp Main stream / Side stream

· Phạm vi đo: 0 ~ 150mmHg

· Độ chính xác: 0-40mmHg ± 2%

                         41-70mmHg ± 5%

                         71-100mmHg ± 8%

                         101-150mmHg ± 10%

· Tỷ lệ nhịp thở: 2-150 nhịp/phút

· Độ chính xác của nhịp thở: ±1 nhịp/phút

· Dạng sóng CO2

· Độ phân giải: 0.1mmHg / 0-69mmHg

                        0.25mmHg / 70-150mmHg

· Thời gian khởi động : <25s ở 250C

· Lấy mẫu: 50ml/mm ± 10ml/phút

· Adaptor Zero: <20s

Máy in (option)

· Dạng in nhiệt, lắp bên trong.

· Số dạng sóng: tối đa 2

· Khổ giấy: 57mm

Trend: cho xem lên tới 72h

Pin: dạng pin sạc Li-ion

Yêu cầu nguồn điện

· Điện áp ngõ vào: 100~ 240VAC, 50-60Hz

· Công suất tiêu thụ: 90VA (max)

Điều kiện môi trường:

· Nhiệt độ hoạt động: 10 ~ 45oC (50-113oF)

· Nhiệt độ lưu trữ: -10 ~ 50oC (14-122oF)

· Độ ẩm hoạt động: 35 ~ 80% max, ko ngưng tụ

· Độ ẩm lưu trữ: 20 ~ 95% max, ko ngưng tụ

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt